đả kích

Học thuật
Thân thiện
đả kích

Một tờ báo đả kích thói tham nhũng trong xã hội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phê phán, chỉ trích một cách gay gắt, quyết liệt: Hành động dùng lời lẽ hoặc văn bản để công kích, lên án mạnh mẽ một cá nhân, tổ chức, quan điểm hoặc hiện tượng nào đó, thường với thái độ đối lập.
    • Tấn công bằng lời lẽ: Một hình thức tấn công trên phương diện tư tưởng, chính trị hoặc đạo đức, nhằm vào đối tượng bị coi sai trái hoặc thù địch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bài báo đó đã thẳng thừng đả kích chính sách mới của chính phủ.
    • Ông ấy thường xuyên bị đả kích những quan điểm đi ngược lại số đông.
    • Không nên dùng ngôn từ nặng nề để đả kích cá nhân trong tranh luận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh đả kích": cuộc tranh luận hoặc cuộc chiến trên văn đàn, báo chí với những lời lẽ công kích lẫn nhau.
    • Hai tờ báo đã dành nhiều số báo cho cuộc tranh đả kích kéo dài.
  • "văn đả kích": thể loại văn chương hoặc báo chí chuyên dùng để công kích, châm biếm.
    • Nhà văn nổi tiếng với những tác phẩm văn đả kích sắc sảo.
Biến thể từ gần giống
  • Công kích (đgt): Tấn công bằng lời lẽ hoặc hành động, thường mang tính trực diện đối đầu. (Từ gần nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Chỉ trích (đgt): Nêu lên cái sai, cái xấu để phê phán. (Mức độ thường nhẹ hơn "đả kích").
  • Lên án (đgt): Bày tỏ thái độ phản đối, coi tội lỗi hoặc đáng trách một cách nghiêm khắc. (Mang sắc thái đạo đức, pháp lý mạnh).
  • Bài bác (đgt): Phản bác, bác bỏ ý kiến, quan điểm của người khác bằng lẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Phê phán gay gắt
  • Công kích
  • Bài xích (thường hàm ý chống đối loại trừ)
Các cụm từ liên quan
  • Đả kích trực diện: Công kích thẳng vào đối tượng một cách không che giấu.
    • Bài diễn văn đả kích trực diện vào lãnh đạo đảng đối lập.
  • Đả kích trên báo chí: Hành động phê phán, công kích thông qua các phương tiện truyền thông như báo, đài.
    • Vụ việc bị đả kích trên báo chí trong nhiều tuần liền.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Diatribe (trong văn chương): Bài văn, bài diễn thuyết dài với lời lẽ cay độc, công kích mạnh mẽ một cá nhân hoặc một nhóm người. (Đây nghĩa tương đương trong tiếng Anh của "bài văn đả kích").
  • Chính luận đả kích: Thể loại báo chí, văn học chính luận mục đích phê phán, công kích các vấn đề chính trị - xã hội.
đả kích

Một tờ báo đả kích thói tham nhũng trong xã hội.

  1. đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi đối lập: đả kích thói tật xấu tranh đả kích.

Từ gần giống

Từ chứa "đả kích"